vẻn vẹn

  1. en tout et pour tout
    • Trong phòng vẻn vẹn ba người
      dans la salle il y a en tout et pour tout trois personnes

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "vẻn vẹn"

vẻn vẹn
Trong phòng vẻn vẹn có ba người.